VPGD: CT10 KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội 0931 222 686

Logo

Xe chở rác thùng rời Hooklift Hino FM 21 khối

Trang chủ  /  Xe chở rác thùng rời  /  Xe chở rác thùng rời Hooklift Hino FM 21 khối

Xe chở rác thùng rời Hooklift Hino FM 21 khối

Giá:
Liên hệ 0931 222 686
Thông tin xe:
  • Nhãn hiệu: Hino FM
  • Xuất xứ: Việt Nam - Nhật Bản
  • Màu sắc: Trắng
  • Tổng tải trọng: 24.000 Kg
  • Công suất động cơ: 260 Ps
  • Cỡ lốp: 11.00R20
  • Số trục: 03
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 8.480 x 2.460 x 2.700
  • Năm sản xuất: 2016
  • Động cơ: Động cơ dầu
Tags: , ,

Hệ chuyên dùng chở rác (kéo đẩy nâng hạ thùng hàng) Lắp trên HINO FM8JNSA, Chở rác thùng rời HINO, HOOKLIFT HINO
–         Màu sơn: xanh lá cây
–         Màu canbin: trắng
–         Hệ thống thuỷ lực điều khiển cơ khí trên cabin
–         Thể tích thùng chứa: 21 m3

MODEL FM8JNSA
Tổng tải trọng Kg 24.000
Tự trọng Kg 6.560
Kích thước xe Chiều dài cơ sở mm 4.130 + 1.300
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm 8.480 x 2.460 x 2.700
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 6.325
Động cơ Model J08E – UF
Loại Động cơ Diesel HINO J08E – UF (Euro 2)
tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại
(Jis Gross)
PS 260 – (2.500 vòng/phút)
Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)
N.m 745 – (1.500 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston mm 112 x 130
Dung tích xylanh cc 7.684
Tỷ số nén 18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Ly hợp Loại
Hộp số Model EATON 8209
Loại 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 10.00R – 20 (11.00R – 20)
Tốc độ cực đại Km/h 93
Khả năng vượt dốc Tan(%) 42
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
và các thiết bị khóa an toàn
Thùng nhiên liệu L
Tính năng khác
Hệ thống phanh phụ trợ
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn
Số chỗ ngồi Người 3
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỆ CHUYÊN DÙNG
Stt Danh mục Kiểu loại, dạng kết cấu Thông số kỹ thuật cơ bản
1 THÙNG CHỨA RÁC
Tuyến hình – Kiểu thùng
– Kích thước tổng thể
– Dung tích
– Vật Liệu
– Hình hộp chử nhật tôn thành thùng uốn cong bom bê
– Dài x Rộng x Cao: 6000x2280x1700 (mm)
–  Dung tích 21.000l
– Thép SS400 (Dày 3;4;5 mm)
Móc thùng Chiều cao quai móc, đường kính         1425mm , Ø60  (mm)
Ray thùng Khoảng cách, kiểu chử I 1100 mm ; Thép I200x5.2×9.0 mm
Cửa hậu Khung xương thép Thép SS400 dày 4mm
Cửa hậu một cánh bản lề treo hoặc hai cánh bản lề đứng tùy theo yêu cầu
Con lăn Thép đúc dạng ống – Ø180(mm) dày 6mm

 

Mầu sơn Sơn 2 thành phần Màu xanh lá cây
2 HỆ THỐNG KÉO ĐẨY NÂNG HẠ THÙNG
(Chuyển động quay phối hợp của cơ cấu cần chính, phụ, khung phụ để
Hạ thùng – cẩu thùng – Nâng ben)

Gửi Message