VPGD: CT10 KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội 0931 222 686

Logo

Ô tô hút chất thải Isuzu FVM34T 3 chân – 14 khối

Trang chủ  /  Xe hút chất thải  /  Ô tô hút chất thải Isuzu FVM34T 3 chân – 14 khối

Ô tô hút chất thải Isuzu FVM34T 3 chân – 14 khối

Giá:
Liên hệ 0931 222 686
Thông tin xe:
  • Nhãn hiệu: Isuzu FVM34T
  • Xuất xứ: Việt Nam - Nhật Bản
  • Màu sắc: Trắng
  • Tổng tải trọng: 24.000 Kg
  • Công suất động cơ:
  • Cỡ lốp: 11.00R20
  • Số trục: 03
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 9890 x 2500 x 3040
  • Năm sản xuất: 2016
  • Động cơ: Động cơ dầu
Tags: , ,

Giới thiệu xe hút chất thải, hút bùn, hút hầm cầu bể phốt

Xe hút chất thảihút bể phốthút bùnrút hầm cầu là loại xe môi trường với chức năng chính  là hút và vận chuyển các chất thải bẩn như cặn bã, bùn, chất thải các thành phố, khu đô thị, các khu công nghiệp đến các hộ gia đình. Xe hút chất thải, hút bể phốt, hút bùn có thể tiến hành tự hút, tự thải. Với tốc độ hoạt động nhanh chóng, thể tích lớn, vận chuyển dễ dàng, thích hợp để vận chuyển chất thải, bùn, dầu nguyên liệu, …

Xe hút chất thảihút bể phốthút bùnrút hầm cầu được cấu tạo và thiết kế gồm 2 phần chính đó là phần xe cơ sở và hệ thống bồn có thể tích lớn nằm sau chuyên dụng để chứa chất thải hút được đi xử lý. Phần xe cơ sở là các xe cabin chassi của các hãng nổi tiếng như  Hyundai, Dongfeng, Howo, Daewoo, Isuzu, Thaco Trường Hải, Hino,… Phần xe chuyên dụng nằm sau bao gồm bơm chân không, trục truyền động, bộ power take off ,máy phân lý, cửa nhìn chất thải, téc, van thải, đồng hồ áp suất chân không, hệ thống thủy lực, hệ thống ống, thiết bị rửa tay…. Tất cả bộ phận trên tạo nên dòng sản phẩm Xe hút chất thải, hút bể phốt, hút bùn.

Xe hút chất thảihút bể phốthút bùnrút hầm cầu là một phát minh nổi tiếng từ rất lâu đời trên thế giới với ứng dụng khoa học công nghệ để hút các tạp chất có trong bể phốt tồn đọng lâu ngày và đem chúng đi xử lý.

Một số hình ảnh Xe hút chất thảihút bể phốthút bùnrút hầm cầu

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các loại xe hút chất thảixe cuốn ép chở rácxe chở rác thùng rờixe hút quét bụi đườngxe cứu hỏa chữa cháyxe cứu hộ giao thôngxe tải gắn cẩu tự hànhxe nâng đầu chở máy chuyên dụngxe chở thức ăn gia súc gia cầmxe nâng người làm việc trên caoxe tang lễ và các loại xe xi téc (xe bồnchở xăng dầuxe chở khí hóa lỏngxe chở hóa chấtxe chở LPGxe chở bột mỳxe chở mật míaxe chở dầu ănxe chở sữa tươixe chở thực phẩm, xe chở nhựa đường, xe chở mủ cao su, xe chở xi măng rời, xe chở tro bay, xe trộn bê tông, xe bơm bê tông, xe tải thùng – tải ben, xe đầu kéo, sơmi – rơmoc, . . . hiệu Hyundai, Hino, Dongfeng Hồ Bắc, Howo, Man, Faw, Jac, Daewoo, Isuzu, CamC… Giá tốt nhất thị trường Việt Nam.

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng khi mua xe của công ty chúng tôi:

  • Giảm giá khi mua 100% tiền mặt, giá cả cạnh tranh, thủ tục mua bán nhanh chóng, đơn giản, thuận tiện.
  • Hỗ trợ vay trả góp 50% – 80% giá trị xe với lãi suất ưu đãi và thời gian 3 ngày kể từ lúc cung cấp đủ hồ sơ.
  • Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung – số máy, gắn biển số, hoàn thiện các thủ tục trọn gói “chìa khóa trao tay”.
  • Giao xe tận nhà hoặc địa điểm theo yêu cầu của khách hàng.

Chế độ bảo hành bảo dưỡng sau bán hàng:

  • Bảo hành 20.000km hoặc 12 tháng tại các đại lý được ủy quyền trên toàn quốc. công ty có nhà xưởng, gara, xe lưu động cùng đội ngũ cán bộ kỹ thuật nhiệt tình, năng động, tay nghề cao bảo hành sửa chữa tận nơi, đóng mới thay thế các dòng xe ô tô chuyên dùng.
  • Cung cấp phụ tùng thay thế chính hiệu trong thời gian nhanh nhất kể từ khi đặt hàng.
  • Miễn phí thay dầu và lọc dầu cho lần bảo hành lần đầu tiên.
  • Bảo hành toàn quốc 24/7.

Tại sao nên mua xe của Ô Tô Chuyên Dụng 116?

  • Luôn sẵn xe và hồ sơ xe tại showroom.
  • Xe nhập khẩu nguyên chiếc đảm bảo chất lượng đồng bộ 100%.
  • Giao xe trong vòng 1-3 ngày toàn quốc.
  • Có đại lý và điểm bảo hành trên toàn quốc.
  • Giá cạnh tranh nhất thị trường.
  • Có chuyên gia đi kèm theo xe hướng dẫn vận hành.
  • Liên kết tất cả các ngân hàng trên toàn quốc.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Địa chỉ showroom trưng bày và văn phòng làm việc tại Miền Bắc:

CÔNG TY TNHH Ô TÔ CHUYÊN DÙNG 116

VPGD: Số 21 Chu Huy Mân, Tổ 11, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội

– Xưởng sản xuất 1: Thôn Du Ngoại, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, TP. Hà Nội

– Xưởng sản xuất 2: KCN Tiên Sơn, Thị Xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh

Đại diện: Nguyễn Văn Quy

Hotline: 0931.222.686

E-mail: otochuyendung116@gmail.com

Website: www.otochuyendung116.com  – www.choxechuyendung.vn

Thông số kỹ thuật xe ô tô xi téc hút chất thải

TT Thông số Đơn vị Giá trị các thông số
1. Thông số chung
1.1 Loại phương tiện Ô tô hút chất thải
1.2 Nhãn hiệu; số loại ISUZU; FVM34T/TTCM-HCT
1.3 Công thức bánh xe 6 x 2
2 . Thông số về kích thước
2.1 Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao) mm 9890x2500x3040
2.10 Chiều rộng thùng hàng (xi téc) 1730
3 . Thông số về khối lượng
3.1

 

Khối lượng bản thân kg 9005
3.2 Khối lượng chất thải chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép kg 13660
Khối lượng nước trong bình chứa cho phép tham gia giao thông không phải xin phép kg 440
3.3 Khối lượng chất thải chuyên chở theo thiết kế kg 13660
Khối lượng nước trong bình chứa theo thiết kế kg 440
3.4 Số người cho phép chở trong cabin kể cả người lái Người 03 (195kg)
3.5 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép kg 23300
3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế kg 23300
4 . Thông số động lực học
4.1 Tốc độ cực đại của xe km/h 90,15
4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được % 29,22
4.3 Thời gian tăng tốc từ lúc khởi hành – 200m s 26,14
4.4 Độ ổn định ngang không tải độ 42,34
4.5 Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài m 8,36
5 . Động cơ
5.1 Nhà sản suất ,kiểu loại ISUZU  6HK1-TCS
5.2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh, cách bố trí, kiểu làm mát Diezel. 4 kỳ tăng áp. 6 xy lanh thẳng hàng. tuabin tăng áp. làm mát bằng nước
5.3 Dung tích xilanh cm3 7790
5.8 Phương thức cung cấp nhiên liệu Phun trực tiếp
5.9 Bố trí động cơ trên khung xe Phía trước
6 . Li hợp
6.1 Nhãn hiệu Theo động cơ
6.2 Kiểu loại Ma sát khô
6.3 Kiểu dẫn động Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
7. Hộp số
7.1 Nhãn hiệu hộp số chính MYY6S
7.2 Kiểu loại / Kiểu dẫn động Cơ khí/ Cơ khí
7.3 Số cấp số 9 số tiến 1 số lùi
8. Cầu xe
8.1 Trục dẫn hướng Trục 1
8.2 Trục chủ động Trục 2
9 . Hệ thống lái
9.1 Nhãn hiệu cơ cấu lái
9.2 Kiểu loại cơ cấu lái Trôc vít – ecu bi
9.3 Dẫn động Cơ khí
9.4 Tỷ số truyền 22
10. Hệ thống phanh
10.1 Phanh công tác – Kiểu loại

– Dẫn động

Má phanh tang trống

Khí nén 2 dòng

10.2 Phanh dừng      – Kiểu loại

– Dẫn động

– Tác động

Má phanh tang trống

Khí nén

Tác động lên trục 2,3

11. Hệ thống treo
11.1 Hệ thống treo trục 1 Phụ thuộc, nhíp lá

Giảm chấn thuỷ lực

11.2 Hệ thống treo trục 2,3  Phụ thuộc, nhíp lá
12. Vành bánh xe, lốp
12.1 Số lượng 10+1
12.2 Lốp trục 1:số lượng /cỡ lốp 02/11.00R20
12.3 Lốp trục 2,3: số lượng /cỡ lốp 04/11.00R20
13.4 Áp suất không khí trong lốp trục 1 kPa 830
13.5 Áp suất không khí trong lốp trục 2,3 kPa 830
13. Hệ thống điện, chiếu sáng tín hiệu
13.1 Điện áp hệ thống V 24
13.2 Hệ thống chiếu sáng tín hiệu phía trước Giữ nguyên của ô tô cơ sở
Đèn phanh và kích thước sau 02 Màu đỏ
Đèn soi biển số 01 Màu trắng
Đèn lùi 01 Màu trắng
Tấm phản quang 02 Màu đỏ
Đèn xi nhan sau 02 Màu vàng
14. Ca bin
14.1 Kiểu ca bin Ca bin lật
15. Thùng xe
15.1    Mô tả Xi téc hút chất thải
15.2 Kích thước bao xi téc mm 6110x1730x1730

Dày 5mm

15.3 Thể tích chuyên chở chất thải thực tế lít 12410

Gửi Message