Số 506, CC5T, Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, Q. Long Biên, TP. Hà Nội 0931 222 686 - 0904 188 136

Logo

Xe xi téc chở xăng dầu 22 khối Hyundai HD320 – 22m3

Trang chủ  /  Xe xi téc chở xăng dầu  /  Xe xi téc chở xăng dầu 22 khối Hyundai HD320 – 22m3

Xe xi téc chở xăng dầu 22 khối Hyundai HD320 – 22m3

Giá:
Liên hệ 0931 222 686
Thông tin xe:
  • Nhãn hiệu: Hyundai HD320
  • Xuất xứ: Việt Nam - Hàn Quốc
  • Màu sắc: Trắng
  • Tổng tải trọng: 30.000 Kg
  • Công suất động cơ: 340 HP
  • Cỡ lốp: 12R22.5
  • Số trục: 04
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 12200x2500x3190
  • Năm sản xuất: 2016
  • Động cơ: Động cơ dầu
Tags: , , ,

Xe xi téc chở xăng dầu 22 khối Hyundai HD320 – 22m3

Xe téc chở nhiên liệu hyundai hd320
Thông tin chung
Loại phương tiện:
Ô tô xi téc chở xăng dầu
Nhãn hiệu, số loại của phương tiện
HYUNDAI HD320
Công thức bánh xe:
8×4
Thông số về kích thước (mm)
Kích thước bao: Dài x rộng x cao (mm)
12200x2500x3190
Khoảng cách trục (mm)
1700 + 4850+ 1300
Vết bánh xe trước/sau (mm)
2040/1850
Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)
2195
Chiều dài đầu xe (mm)
1925
Chiều dài đuôi xe (mm)
2425
Khoảng sáng gầm xe (mm)
275
Góc thoát trước/sau (độ)
150/120
Chiều rộng cabin
2495
Chiều rộng thùng hàng
2330
Thông số về khối lượng (kg)
Khối lượng bản thân
13900
– Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1+2)
7280 (3640+3640)
– Phân bố lên cụm cầu sau (trục 3 + 4)
6620(3310+3310)
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép
15540
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế
15540
Số người cho phép chở kể cả người lái (người):
02 (130 kg)
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép
29570
– Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1+2)
11790
(5895+5895)
– Phân bố lên cụm cầu sau (trục 3 + 4)
17780
(8890+8890
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế
29570
Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở: Trục1/Trục 2/Trục 3/Trục 4
6550/6550/11800/11800
Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ cực đại của xe (km/h)
86,6
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)
43,5
Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m
24,0
Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải (độ)
40,30
Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)
11,7
Động cơ
Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ
D6AC
Loại nước, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.
Diesel, 4kỳ, tăng áp 6 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước.
Dung tích xi lanh (cm3)
11149
Tỉ số nén
17:1
Đường kính xi lanh x hành trình
130×140
Công suất lớn nhất ( kW)/ tốc độ quay ( vòng/phút)
250/2000
Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút)
1452/1200
Phương thức cung cấp nước :
Bơm cao áp
Vị trí bố trí động cơ trên khung xe
Bố trí phía trước
Li hợp :
Hai đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực trợ lực khí nén
Hộp số chính, hộp số phụ:  Cơ khí: 5 số tiến và một số lùi, có bộ chia ở hai tầng nhanh và chậm, tỷ số truyền ở các tay số:
Trục các đăng (trục truyền động):
Ba đoạn có ổ đỡ trung gian
Cầu xe:
* Cầu trước: Cầu dẫn hướng
– Kiểu cầu trước
– Tải trọng cho phép cụm cầu sau (trục 1 + trục 2) (kg)
– Số lượng cầu
kiểu chữ I
13100 (6550+6550)
02
* Cầu sau: Cầu chủ động
– Kiểu cầu sau
– Tải trọng cho phép cụm cầu sau (trục 3 + trục 4) (kg)
– Tỉ số truyền của cầu sau
– Số lượng cầu sau
Kiểu ống
29130 (11800 + 11800)
i = 6,166
02
Lốp xe:
+ Trục 1 và 2
+ Trục sau 3 và 4
12R22.5 bánh đơn
12R22.5 bánh kép
Mô tả hệ thống treo trước/sau:
–           Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp.
–           Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, Cân bằng, nhíp lá nửa e líp.
 –       Giảm chấn:Giảm chấn ống thuỷ lực tác động lên trục 1 và 2
Mô tả hệ thống phanh trước /sau :
– Phanh công tác (phanh chân):  Phanh chính với dẫn động khí nén hai dòng, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.
– Phanh dừng xe (phanh tay): Phanh lốc kê, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2, 3 và 4.
Mô tả hệ thống lái:
–  Cấu lái kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
– Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,2 – 26,2
Mô tả khung xe: Khung xe kiểu hình thang, tiết diện mặt cắt ngang của dầm  Dài x Rộng x dầy: 302x90x8
Hệ thống điện
Ắc quy : 12Vx02-150 AH
Máy phát điện : 24V – 60A
Động cơ khởi động : 24V – 5,5kW
Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:
        – Đèn phía trước:Giữ nguyên xe cơ sở
        – Đèn sau:  Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan số lượng 02, màu vàng; Đèn kích thước số lượng 02  màu đỏ.
Mô tả Can bin:
– Kiểu ca bin                            : Kiểu lật phía trước
– Số lượng người trong ca bin  : 02 người
– Cửa ca bin                              : 02 cửa
* Xi téc:
– Nhãn hiệu, số loại:
– Kích thước bao ngoài thân xitéc (dàixrộngxcao): 8700x2210x1405 mm.
– Dung tích chứa: 21000 lít;  Chiều dày thân xitéc / đầu xitéc: 4 mm/ 5 mm.
– Vật liệu chế tạo: Thép Q345.
* Van điều hòa không khí
     – Nhãn hiệu, số loại: Peco
     – Xuất xứ: Trung Quốc
     – Áp suất làm việc của van điều hòa không khí: 0,4 kg/cm2 (áp suất đẩy 0,4 kg/cm2/ áp suất hút 0,015 kg/cm2)
  * Bơm nhiên liệu:
    – Nhãn hiệu: 80YHCB-60
    – Công suất: 11 Kw
    – Số vòng quay lớn nhất: 970 vòng/ phút
    – Lưu lượng bơm lớn nhất: 60 m3/ h
* Phương pháp nạp, xả xăng:
– Nạp: Xăng được nạp vào xi téc thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe.
– Xả: Xăng được xả ra ngoài qua bơm lắp trực tiếp trên xe, thông qua các cửa.
* Các trang thiết bị phòng chống cháy nổ:
– Xích tiếp đất: 01 xích
– Bình chữa cháy: 01– bình 4kg, loại bình dùng khí C02 nén với áp suất cao
– Các biểu trưng báo hiệu nguy hiểm:
               + Biểu trưng Ngọn lửa (sơn hai bên sườn và phía sau xitéc)
               + Dòng chữ “CẤM LỬA” (sơn hai bên sườn và phía sau xitéc)

Gửi Message