Văn Phòng: Số A3-12 Ngõ 11 Phố Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội 0931 222 686 - 0904 188 136

Logo

Xe cứu hỏa chữa cháy Hino XZU342L 2,5 khối

Trang chủ  /  Xe cứu hỏa chữa cháy  /  Xe cứu hỏa chữa cháy Hino XZU342L 2,5 khối

Xe cứu hỏa chữa cháy Hino XZU342L 2,5 khối

Giá:
Liên hệ: 0931.222.686
Thông tin xe:
  • Nhãn hiệu: Hino XZU342L
  • Xuất xứ: Việt Nam - Nhật Bản
  • Màu sắc: Đỏ
  • Tổng tải trọng: 8250 Kg
  • Công suất động cơ: 136 Ps
  • Cỡ lốp: 7.50 -16 – 14
  • Số trục: 02
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao):
  • Năm sản xuất: 2019
  • Động cơ: Diesel
Tags: , , , ,

THÔNG SỐ KỸ THUẬTXE CHỮA CHÁY 2.200l NƯỚC + 300l FOAM

XE CƠ SỞ HINO XZU342L HKMTKD3

BƠM DARLEY KSP750 NHẬP KHẨU MỸ 

1.Tổng quan về xe chữa cháy

  • Thông tinchung
  • Model:HHF-CC.25H
  • Xe cơ sở: HINO XZU342L
  • Tiêu chuẩn khí thải: EURO4
  • Bơm chữa cháy: Darley KSP750 (Mỹ)
  • Thân xe: Lắp ráp tại nhà máy sản xuất xe chữa cháy HiệpHòa
  • Dung tích téc nước: 2.200lít
  • Dung tích téc hóa chất: 300 lítFoam
  • Cabin đơn: 3 người phíatrước.
  • Xe chuyên dùng chữa cháy, giới thiệu dưới đây được thiết kế lắp đặt trên cơ sở WU342L động cơ Diezzel, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4 với thiết kế chắc chắn, độ bám đường cao, có khả năng chống lật. Đặc biệt các khoang chứa trang bị cửa cuốn nhôm hợp kim có khóa, khung sườn của xe sử dụng vật liệu nhôm hợp kim định hình (aluminumprofile), nhẹ và vững chắc trong quá trình di chuyển.

2. Chất lượng thiết bị

Xe nền Hino XZU342L mới 100%, chưa qua sử dụng, lắp ráp tại Hino Motor Việt Nam, rất thân thiện và dễ dang sử dụng, vận hành với người tiêu dùng Việt Nam.

  • Hệ thống chuyêndùng:
    • Bơm KSP-750 của hãng Darley và các thiết bị chuyên dùng được nhập khẩu từ Mỹ, mới 100%, chưa qua sử dung (có CO, CQ, đầy đủ). Được thiết kế tính toán trên nền xe Hino XZU342L với những tính năng nổi trội nhưsau:
    • Téc nước được làm từ vật liệu thép không rỉ INOX SUS 304 dung tích 2.200 lít, được thiết kế và gia công tại nhà máy.
    • Téc hóa chất 300 lít Foam được làm bằng vật liệu chống ăn mòn Composite

Việc lắp đặt xe và tích hợp xe trong nước tạo điều kiện cho chúng ta làm chủ được công nghệ, và thân thiên với người sử dụng, bảo hành và bảo trì dễ dàng, nhanh chóng.

Xe hoàn thiện được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo vệ môi trường của xe cơ giới, đủ điều kiện đăng ký lưu hành trên toàn hệ thống giao thông đường bộ của Việt Nam và được Cục cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC đảm bảo điều kiện phòng cháy và chữa cháy.

3.Tiêu chuẩn và luật đáp ứng:

    • Luật áp dụng là Luật PCCC đã được Quốc hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam khóa X, thông qua tại kỳ họp thứ 9 ngày 29/06/2001 và có hiệu lực kể từ ngày4/10/2011.
    • Tiêu chuẩn áp dụng là Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3890-2009: Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, bố trí, kiểm tra bảodưỡng.
    • Xe được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO: 9001-2008 áp dụng cho Sản xuất và lắp ráp các loại xe chữa cháy
    • Tiêu chuẩn áp dụng với các khớp nối là tiêu chuẩn Việt nam: TCVN5739-1993
    • Tiêu chuẩn áp dụng với vòi chữa cháy là tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN1940-2009

4. Sơn hoàn thiện:

Quy trình sơn theo thiêu chuẩn của nhà máy sản xuất và phù hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam. Các bề mặt bị che khuất của Cabin, thân xe được sơn trước khi lắp ráp.

THÔNG SỐ CHI TIẾT

1.Thông tin chung về xe chữa cháy

 

Chủng loại xe Xe chữa cháy nước + foam
Model HHF-CC.25H
Năm sản xuất 2018
Dung tích téc nước 2.200 lít
Dung tích téc foam 300 lít
Xe nền (chassis) Model XZU342L

Hãng sản xuất: HINO

Xuất xứ: INDONESIA

Năm sản xuất: 2018

Chất lượng mới 100% chưa qua sử dụn

Kích thước DxRxC  6.000 x2.130 x 3.050
Tổng trọng tải (kg)  8.250
Màu sơn của vỏ xe Màu đỏ (yêu cầu dùng theo tiêu chuẩn PCCC, được cấp chấp nhận)
2.Thông số thuật chi tiết của xe cơ sở
2.1. Xe cơ sở (chassis)
Hãng sản xuất Hino
Model XZU342L – HKMTKD3
Chiều dài cơ sở (mm) 3.380
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1.455/1.480
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220
Tổng trọng tải (kg) 8.250
Tự trọng của xe (kg) 2.355
2.2. Cabin
Loại Cabin đơn
Số cửa 2
Số chỗ ngồi 3
Kết cấu Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi bộc da có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ, kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn. Cabin của xe được nâng hạ bằng cơ theo nguyên bản của nhà sản xuất.
Thiết bị lắp đặt trong cabin 1/ Âm ly, loa phóng thanh cho hệ thống đèn còi ưu tiên

2/ Công tắc điều khiển cho hệ thống chuyên dùng

3/ Các thiết bị theo xe cơ sở Hino

4/ Máy lạnh (máy điều hòa nhiệt độ).

2.3. Động cơ
Loại Động cơ Diesel Hino

Model: N04C-VC

4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tuabin tăng nạp và làm mát bằng nước

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Công suất cực đại ISO-Net (Ps/vòng phút) 136PS / 2.500 vòng/phút
Mô men lớn nhất ISO-Net N.m 390N.m/1.400 vòng/phút
Dung tích xy lanh (cc) 4.009
2.4. Hệ thống truyền lực
Kiểu truyền lực bánh xe 4×2
Ly hợp Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Điều khiển bằng tay, 5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 5
Vận tốc lớn nhất 85 km/h
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (tan %)  33%
2.5. Hệ thống treo
Trục trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Trục sau Phụ thuộc, nhíp lá
Cỡ lốp 7.50 -16 – 14
2.6. Hệ thống lái
Kiểu cơ cấu lái Loại trục vít êcu bi
Dẫn động Cơ khí có trợ lực thủy lực
Cột lái Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.
2.7. Hệ thống phanh
Phanh chính Hệ thống phanh thủy lực, dẫn động khí nén mạch kép.
Phanh đỗ xe Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
2.8. Hệ thống khác
Thùng nhiên liệu (lít) 100
Cửa sổ điện
Khóa cửa trung tâm
CD, AM/FM Radio
Hệ thống điện 24V
Ắc quy 2 bình – 12V, 65Ah
Tiêu hao nhiên liệu 14 Lít/100Km) tại tốc độ 60 km/h
3. Thân xe chữa cháy và hệ thống chữa cháy
3.1.Thân xe chữa cháy
Vật liệu Làm bằng các khung nhôm hợp kim (aluminum profile) dày 3mm có gân tăng cứng nhẹ, bền, chắc chắn.
Cấu trúc Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết.
Nóc xe và sàn làm việc Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm sần dày 3mm. chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên
Thang ống Có bố trí 01 thang ở phía sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng. Vật liệu  inox 304 hộp 20×40 dầy 1.5mm Thang có thể nâng lên hạ xuống để thao tác được thuận lợi.
Bậc lên xuống Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy.Vật liệu  inox 304
3.2.Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy
Số lượng 4 khoang, trong đó các thiết bị có thể được giữ cố định trên giá đỡ khi xe chạy hoặc dễ dàng tháo rời để sử dụng; các vị trí của thiết bị đi kèm theo xe như lăng phun, súng phun, các van vòi… được bố trí hợp lý, giúp cho xe chạy ổn định trên đường và thuận lợi cho ngươi sử dụng khi thao tác.
Vị trí Lắp hai bên thân xe.
Vật liệu Làm bằng các khung nhôm hợp kim (aluminum profile) dày 3mm có gân tăng cứng nhẹ, bền, chắc chắn.
Kết cấu Trong khoang có các giá đỡ thiết bị. Các cửa khoang liên kết với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuốn với lớp bọc cao su chống ồn khi thao tác đóng mở. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế với vật liệu hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ và có độ bên cơ học cao, giúp cho việc thao tác được nhanh chóng. Đèn trong khoang chứa thiết bị tự động sáng khi mở cửa cuốn và tự động tắt khi đóng cửa cuốn.
3.3. Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển
Vị trí Lắp ở phía sau xe, được bố trí với không gian hợp lý, thuận tiện cho người sử dụng, và thuận lợi cho quá trình bảo dưỡng sửa chữa.
Vật liệu Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình A6063. Bề mặt là nhôm tấm hợp kim A5052 dày 2mm, cách nhiệt cách âm tốt cho người điều khiển .
Cấu tạo Gồm khoang chứa bơm và bảng điều khiển bơm.

Trên bảng điều khiển có lắp hệ thống an toàn; hệ thống đặt áp suất làm việc cho bơm; hệ thống tăng ga; các đèn chỉ báo mức nước công nghệ LED tiên tiến, thuận lợi và chính xác; đèn báo mức Foam công nghệ LED; đồng hồ báo áp suất âm; đồng hồ báo áp suất phun; báo tốc độ vòng quay của bơm…

Tất cả các chức của xe chữa cháy được tích hợp trên bảngđiều khiển một cách hợp lý, sao cho tất cả các chức năng này có thể được điều khiển chỉ bằng một người.

3.4. Téc chứa nước
Dung tích téc nước (lít) 2.200
Hình dạng Hình khối chữ nhật
Vật liệu Làm bằng thép không gỉ SUS304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao.

– Thân và nóc téc dày 3mm.

– Đáy téc dày 4mm.

Kết cấu Thùng chứa nước được hàn chắc chắn chống mài mòn. Thùng nước có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn chống sóng, ống chống tràn và các thiết bị khác. Có lắp thiết bị hiển thị mức nước.
Cửa cấp nước Có thể cấp nước từ bơm của xe hoặc từ các nguồn nước khác như trụ nước, sông, hồ hay là các xe khác…

Cửa cấp nước đường kính D50mm có khớp nối nhanh theo tiêu chuẩn Việt Nam. Ống cấp nước inox 304 dầy 3mm

Nắp kiểm tra 01 nắp trên nóc thùng, đường kính D450 mm, thuận tiện cho công tác vệ sinh, sửa chữa téc. Inox 304  dầy 3mm
Cửa thoát nước chống tràn Đường kính D50mmInox 304 dầy 3mm
Lắp đặt Bồn chứa nước lắp ráp với sát xi thông qua các bu lông, ốc vít
Van xả đáy Có trang bị 01 van xả đáy 2’’ ở vị trí thấp nhất của téc nhằm đảm bảo xả sạch nước trong téc.
Nóc téc Được gia cường bằng hợp kim nhôm chống trượt đảm bảo an toàn khi làm việc phía trên.
3.5.Téc chứa bọt
Dung tích téc bọt (lít) 300 lít Foam
Hình dạng Hình khối chữ nhật
Vật liệu Làm bằng thép không gỉ INOX SUS304 dày 2,5mm, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao.
Kết cấu Téc hóa chất được làm liền khối, chống mài mòn và hư hại từ hoá chất. Téc hóa chất có:

–  Cửa tiếp Foam

–  Thiết bị hiển thị mức Foam công nghệLED

–  Lỗ thoát chân không và áp lực

–  Van xả đáy

Thiết bị 01  bộ đo mức Foam công nghệ LED cho téc Foam
3.6. Bơm nước chữa cháy KSP 750
Bơm chính (Bơm ly tâm) Model: KSP 750 do hãng
Hãng sản xuất: Darley – Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
Lưu lượng

-Đạt 2.839 lít/phút tại áp suất 10.3bar

-Đạt  1.987 lít/phút tại áp suất 13.8bar

-Đạt  1.419  lít/phút tại áp suất 17.2bar

Cánh bơm

Bằng hợp kim đồng, sử dụng công nghệ đúc chân không, làm giảm các khuyết tật của sản phẩm khi đúc.

Cánh bơm sau khi đúc được gia công tinh lần cuối, đảm bảo độ chính xác cao, làm tăng hiệu suất và tuổi thọ của bơm.

Cánh bơm được cân bằng động, giúp cho bơm hoạt động êm hơn, làm giảm các lực va đập tác dụng lên trục chính và các ổ bi.

Trục bơm:

Bằng thép không gỉ, được gia công với độ chính xác cao, có khả năng chống ăn mòn và mài mòn.

Thân bơm:

Bằng vật liệu thép đúc, giúp bơm luôn cứng vững, ổn định trong quá trình làm việc, đạt độ chính xác cao sau khi gia công.

Thiết bị Gioăng phớt:

Các phớt và gioăng bao kín có kết cấu tinh tế và được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt nên có thể bù được các kích thước đã  bị mòn của phớt, do vậy kéo dài tuổi thọ của bơm và người sử dụng  không cần phải căn chỉnh phớt.

Kết cấu luôn kín khít, giúp bơm đạt áp suất và hiệu suất cao.

Truyền động:

Thông qua bộ trích công suất PTO từ động cơ của xe nền với thiết kế hợp lý, giúp cho việc truyền động được êm ái, đạt hiệu suất cao.

Vị trí lắp đặt của PTO phù hợp với các đường truyền lực các đăng, giúp nâng cao hiệu quả tăng tốc của bơm.

Bánh răng tăng tốc:

Trên bơm chính có trang bị một bộ truyền bánh răng ăn khớp. Nhờ có cặp bánh răng này mà các vòng bi và các phớt của trục bơm chính được bảo vệ tối ưu do lực va đập trực tiếp từ các đăng tác dụng lên bơm chính đã được tối thiểu hóa.  Điều này  có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với tuổi thọ và hiệu suất của bơm.

Thiết bị hiển thị tốc độ quay của bơm:

Trên bơm chính có tích hợp sẵn bộ hiển thị tốc độ quay của bơm, giúp cho người sử dụng thiết lập được một chế độ làm việc hiệu quả, an toàn, có thể lựa chọn được áp suất và lượng nước thích hợp cho từng trường hợp cụ thể.

 

Bơm mồi

 

Kiểu:

Bơm chân không cánh gạt, cánh bơm được  làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt có khả năng tự bôi trơn, điều này rất thuận tiện cho quá trình sử dụng.

Dẫn động: Dẫn động bơm điện 24V
Kết cấu:

Bao gồm: Mô tơ điện truyền động đến bơm cánh gạt, làm quay bơm với tốc độ cao để tạo nên khả năng hút.

Thông qua van điều khiển kép giúp cho việc hút nước trở nên dễ dàng

Có trang bị một đồng hồ báo áp suất âm giúp cho người sử dụng có được thông tin của hệ thống khi hút.

Chiều sâu hút: 8m
Thời gian hút được nước:20-28 ( giây)
Hệ thống trộn hóa chất

 

 

Hệ thống trộn hóa chất tuần hoàn, sử dụng áp suất nước mà bơm chính tạo ra để trộn Foam vào đường hút của bơm, với tỷ lệ trộn 1 % ,3%,6%

Model: APH – 1.5

Hãng sản xuất FIRECO

Xuất xứ – Mỹ

1/Thông số chính:

-Đáp ứng được 15.900 Lít/ Phút tại 1%

-Đạt 5.000 Lít/ Phút tại 3%

-Đạt 2.650 Lít/ Phút tại 6%

2/ Các bộ phận chính:

-Bộ hút Eductor

-Bộ chia tỷ lệ trộn Foam

-Bộ điều khiển và tấm hiển thị tỷ lệ chia

-Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt

-Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua Eductor.

4.Bộ trích công suât PTO
Model Split- shaft 3.2.90.5

Hãng sản xuất: Interpump Hydraulics S.p.A

Xuất xứ: Italy

Tỷ số truyền 1.562
Số bánh răng ăn khớp 3
Cơ cấu ly hợp Ăn khớp bánh răng
Hệ thống dẫn động ăn khớp Hệ thống khí nén điều khiển bằng van điện từ
Dầu bôi trơn Dầu hộp số
Vật liệu vỏ PTO Gang cầu
5. Lăng giá
Model SL-23NB,

xuất xứ: SHILLA – Korea

Kiểu Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước, hỗn hợp nước và Foam chữa cháy
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ) 360 độ
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ) – 45 độ, + 90 độ
Lưu lượng phun 1.490 lít/phút
Tầm phun xa tối đa của lăng giá điều kiện tiêu chuẩn(m)  

60m

Cửa vào 2 1/2’’
Cửa ra 2’’
Vật liệu Hợp kim nhôm
Áp suất Max 13.7 bar
6. Họng xả, họng hút
Họng xả: có khớp nối nhanh theo TCVN
– Đường kính (mm) 65 mm. Ống inox 304
– Số lượng (chiếc) 02
– Vị trí Phía sau xe và hai bên
Họng hút: có khớp nối nhanh theo TCVN
– Đường kính (mm) 125. Ống inox 304
– Số lượng (chiếc) 01
– Vị trí Phía sau xe
Họng xả từ bơm đến lăng giá Dùng cho lăng phun chữa cháy
– Đường kính (mm) 65mm. Ống inox 304
– Số lượng (chiếc) 01
– Vị trí Nóc xe
Cụm chữa cháy nhanh – Đầu phun có thể xòe, trụm,

– Áp suất 5bar, lưu lượng 150lit

– Dây dẫn đường kính trong 25mm, dài 50m

– Tang cuốn dây, thu dây bằng điện

THIẾT BỊ THEO XE

Tên thiết bị Số lượng- Xuất xứ
Đèn ưu tiên hiệu Patlite có tích hợp loa phòng thanh 01 bộ

Hiệu Nhật Bản – Sản xuất tại  Indonesia

Còi hú và micro phát tín hiệu ưu tiên hiệu Patlite 01 bộ

Hiệu Nhật Bản – Sản xuất tại  Indonesia

Bơm nước chạy xăng HONDA 01 Hiệu Nhật Bản
Bình chữa cháy xách tay(4 kg) 02 chiếc Việt Nam
Đèn tìm kiếm 70/75w 01 chiếc Việt Nam
Lốp dự phòng 01 chiếc Hino Việt Nam
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn 01 bộ Hino Việt Nam
Ống hút nước đường kính 125 mm x dài 2 m (có 2 đầu nối 125 và zoăng) 04 chiếc AWG – Đức
Giỏ lọc rác 01 chiếc Hiệp Hòa
Dây kéo ống hút đường kính 10mm, dài10 m 01 cuộn Hiệp Hòa
Thang nhôm 2 tầng, dài 5,6 mét 01 chiếc Hiệp Hòa
Vòi nilon tráng cao su đường kính 50 mm

(20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng)

06 cuộn Tomoken
Vòi nilon tráng cao su  đường kính 65 mm

(20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng)

06 cuộn Tomoken
Lăng phun 400 lít/phút 02 chiếc AWG – Đức
Lăng phun cầm tay D50 02 chiếc AWG – Đức
Lăng phun cầm tay D65 02 chiếc AWG – Đức
Ba chạc 01 chiếc AWG – Đức
Hai chạc 01 chiếc AWG – Đức
Clê họng hút, xả Nhập khẩu 04 chiếc Hiệp Hòa
Khớp nối chuyển đổi 65-50 02 chiếc Việt Nam
Rìu cứu hộ 01 Việt Nam
Búa tạ 01 Việt Nam

Gửi Message