Văn Phòng: Số A3-12 Ngõ 11 Phố Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội 0931 222 686 - 0904 188 136

Logo

Xe cứu hỏa chữa cháy 6,6 khối Isuzu tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Trang chủ  /  Xe cứu hỏa chữa cháy  /  Xe cứu hỏa chữa cháy 6,6 khối Isuzu tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Xe cứu hỏa chữa cháy 6,6 khối Isuzu tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Giá:
Liên hệ: 0931.222.686
Thông tin xe:
  • Nhãn hiệu: ISUZU FVR34LE4
  • Xuất xứ: Việt Nam - Nhật Bản
  • Màu sắc: Đỏ
  • Tổng tải trọng: 16.000 Kg
  • Công suất động cơ: 177 Kw
  • Cỡ lốp: 11.00R20
  • Số trục: 02
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao):
  • Năm sản xuất: 2019
  • Động cơ: Diesel
Tags: , , , , ,

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE CHỮA CHÁY 6.000l NƯỚC + 600l FOAM

XE CƠ SỞ ISUZU FVR34LE4 – BƠM DARLEY KSP1000 NHẬP KHẨU MỸ 

I. TỔNG QUAN VỀ XE CHỮA CHÁY

1. Thông tin chung

Model: HHF-CC.66I

Xe cơ sở: ISUZU FVR34LE4

Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4

Bơm cứu hỏa: Darley KSP1000 – Mỹ.

Thân xe: Lắp ráp tại nhà máy sản xuất xe chữa cháy Hiệp Hòa

Với téc nước, hóa chất và hệ thống đường ống làm bằng thép không rỉ INOX 304, được hàn với công nghệ hàn thuốc. Sát xi phụ và các phụ kiện làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ Đức có khả năng chống ăn mòn, chịu lực với tuổi thọ cao.

Dung tích téc nước: 6.000 ( lít )

Dung tích téc hóa chất: 600 ( lít )

Cabin kép: 3 người phía trước + 4 người phía sau.

Xe chuyên dùng chữa cháy, giới thiệu dưới đây được thiết kế lắp đặt trên cơ sở ISUZU FVR34LE4  động cơ Diesel, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Thiết kế chắc chắn, độ bám đường cao khả năng chống lật, đặc biệt khung sườn và các khoang chứa sử dụng vật liệu nhôm hợp kim, nhôm định hình, nhẹ và vững chắc trong quá trình di chuyển.

2. Chất lượng thiết bị

Xe nền ISUZU FVR34LE4 mới 100%, chưa qua sử dụng, rất thân thiện với người tiêu dùng Việt Nam.

Hệ thống chuyên dùng:Bơm Darley và các thiết bị chuyên dùng được nhập khẩu từ Mỹ, mới 100%, chưa qua sử dùng. Được thiết kế tính toán trên nền xe ISUZU FVR34LE4 với những tính năng nổi trội.

Téc nước được làm từ vật liệu thép không rỉ INOX SUS 304 dung tích 6.000 lít, được thiết kế và gia công tại nhà máy.

Téc hóa chất 600 lít được làm bằng thép không rỉ INOX SUS 304.

Việc lắp đặt xe và tích hợp xe trong nước tạo điều kiện cho chúng ta làm chủ được công nghệ, và thân thiên với người sử dụng, bảo hành và bảo trì dễ dàng, nhanh chóng.

Xe hoàn thiện được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo vệ môi trường của xe cơ giới, đủ điều kiện đăng ký lưu hành trên toàn hệ thống giao thông đường bộ của Việt Nam và được Cục cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC đảm bảo điều kiện phòng cháy và chữa cháy.

3. Tiêu chuẩn sản xuất

Xe được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế: ISO 9001:2008

Tiêu chuẩn áp dụng với các khớp nối là tiêu chuẩn Việt nam: TCVN 5739-1993

Tiêu chuẩn áp dụng với vòi chữa cháy là tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1940 – 2009

4. Nhãn mác thiết bị

Tất cả các bộ phận cơ bản như động cơ, hộp số, hệ thống bơm chữa cháy, các bộ phận hệ thống trỗn bọt và những bộ phận khác, tấm nhãn mác từ nhà sản xuất thiết bị nguyên bản sẽ được gắn liền vào các bộ phận.

Các tấm nhãn thể hiện các thông số và những số hiệu Seri, năm và nơi sản xuất, công suất tỷ số truyền, những cảnh báo sự an toàn và các thông tin khác

5. Sơn hoàn thiện

Quy trình sơn theo thiêu chuẩn của nhà máy sản xuất và phù hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam. Các bề mặt bị che khuất của Cabin, thân xe được sơn trước khi lắp ráp.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

Thông số, đặc tính kỹ thuật THÔNG SỐ
1.     Thông tin chung
Chủng loại xe Xe chữa cháy nước + foam

(Xe có thể vừa đi vừa phun)

Model HHF-CC.60I
Dung tích téc nước 6.000 lít
Dung tích téc foam 600 lít
Xe nền (chassis) ISUZU FVR34L
Tổng trọng tải (kg) 15.710 kg
Kích thước
Dài (mm) 7.870
Rộng (mm) 2.500
Cao (mm) 3.250
Bơm cứu hỏa
Hiệu Darley, nhập khẩu từ Mỹ
Model: KSP1000
Lưu lượng tối đa 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar
Chất lượng hàng hoá – Xe cơ sở ISUZU FVR34LE4 satxi, động cơ, hộp số, hộp trích công suất, các hệ thống truyền động, chuyển động, hệ thống điện, nhiên liệu…

– Hệ thống bơm chữa cháy nhập khẩu từ Mỹ;

– Xe mới 100% và sản xuất năm 2018.

Nước lắp ráp Việt nam
Màu sơn của vỏ xe Màu đỏ
2.     Thông số kỹ thuật chi tiết
Xe cơ sở (chassis)  
Hiệu ISUZU
Model FVR34LE4
Kích thước DxRxC (mm) 7.610 x 2.485 x 2.895
Chiều dài cơ sở (mm) 4.300
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 2.060/1.850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 280
Tổng trọng tải (kg) 16.000
Tự trọng của xe (kg) 5.185
Cabin  
Loại Cabin kép
Số chỗ ngồi 7
Kết cấu Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ. Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ cabin tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo dưỡng, sửa chữa.
Thiết bị lắp đặt trong cabin  1/Âm ly, loa phóng thanh

2/ Công tắc điều khiển cho hệ thống chuyên dùng

3/ Các thiết bị theo xe cơ sở ISUZU

4/ Thiết bị máy điều hòa nhiệt độ.

Động cơ  
Loại Động cơ 6HK1E4NC,Commonrail turbo Intercooler

Loại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tuabin tăng nạp và làm mát bằng nước.

Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử.

Công suất cực đại ISO NET (kW) 177kW – 2.400 vòng/phút
Mô men lớn nhất ISO NET N.m 706 – (1.450 vòng/phút)
Đường kính xy lanh và hành trình piston (mm) 115×125
Dung tích xy lanh (cc) 7.790
Hệ thống truyền lực  
Kiểu truyền lực bánh xe 4×2
Ly hợp Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi.
Vận tốc lớn nhất 94 km/h
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (tan %) 29,65 %
Hệ thống treo  
Trục trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Trục sau Phụ thuộc, nhíp lá
Cỡ lốp 11.00R20
Hệ thống lái  
Kiểu cơ cấu lái Loại trục vít ê cu bi
Dẫn động Cơ khí có trợ lực thủy lực thủy lực
Cột lái Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.
Hệ thống phanh  
Phanh chính Hệ thống phanh thủy lực, dẫn động khí nén
Phanh đỗ xe Phanh lốc kê
Hệ thống khác  
Thùng nhiên liệu (lít) 200
Cửa sổ điện
Khóa cửa trung tâm
CD, AM/FM Radio
Hệ thống điện 24V
Ắc quy 2 bình – 12V, 50Ah
3.     Thân xe chữa cháy và hệ thống chữa cháy
Thân xe chữa cháy  
Vật liệu Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít, ke inox 304.

Các bản mã, gân tăng cứng được làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ Đức

Cấu trúc Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết.
Nóc xe và sàn làm việc Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên
Thang ống Có bố trí 01 thang ở đừng sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng.
Bậc lên xuống Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy.
4.     Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy
Số lượng 4 khoang
Vị trí Lắp hai bên thân xe
Vật liệu -Khung chịu lực được chế tạo bằng Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. A6063. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít, ke inox 304.

-Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm thép. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3003.

Kết cấu Trong khoang có các giá đỡ thiết bị, các cửa khoang được lắp đặt với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuốn. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác được nhanh chóng.
5.     Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển
Vị trí Lắp ở sau xe
Vật liệu Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình A6063. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít ,ke inox 304.

Bề mặt là nhôm tấm hợp kim A5052, cách nhiệt cách âm tốt cho người điều khiển.

Cấu tạo Khoang chứa bơm và bảng điểu khiển bơm. Trên bảng điều khiển có lắp công tác điều khiển bơm, các đèn chỉ báo mức nước, mức Foam, đồng hồ báo áp suất, báo tốc độ vòng quay của bơm, và các cảnh báo khác, có khả năng điều khiển tất cả các chức năng của xe chữa cháy chỉ cần có một người.
Téc chứa nước  
Dung tích téc nước (lít) 6.000L
Hình dạng Hình khối chữ nhật
Vật liệu Làm bằng thép không gỉ SUS304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao.
Kết cấu Thùng chứa nước được hàn chắc chắn chống mài mòn. Thùng nước có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn, ống chống tràn và các thiết bị khác. Có trang bị đồng hồ đo mức nước.
Cửa cấp nước 01 cửa đường kính 60mm
Nắp kiểm tra 01 nắp trên nóc thùng đường kính 500mm
Lỗ thoát nước Đường kính 40mm
Lắp đặt Bồn chứa nước lắp ráp với sát xi thông qua các bu lông chịu lực.
Công nghệ hàn Sử dụng công nghệ hàn thuốc cho téc Inox
Téc chứa bọt  
Dung tích téc bọt (lít) 600L
Hình dạng Hình khối chữ nhật
Vật liệu Thép không gỉ SUS 304
Kết cấu Téc hóa chất lỏng được hàn chắc chắn chống mài mòn và hư hại từ hoá chất. Téc hóa chất có lỗ để kiểm tra và làm sạch, có tấm ngăn và các thiết bị khác.
Thiết bị 01 chiếc đồng hồ đo mức foam
Lỗ thoát Đường kính 3/4 inch có van đóng
Công nghệ hàn Sử dụng công nghệ hàn thuốc cho téc Inox
Bơm nước chữa cháy  
Giới thiệu chung -Bơm chữa cháy có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất

-Bơm có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài khi được hút nước từ ao hồ, trụ nước hoặc từ các xe tiếp nước.

Model KSP – 1000
Hãng sản xuất Darley – Mỹ
Vị trí đặt bơm Phía sau xe
Kiểu Bơm ly tâm
Hoạt động Bơm chữa cháy vận hành cơ học thông qua bộ trích công suất PTO, truyền động bằng các đăng, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành
Lưu lượng bơm -Đạt 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar

-Đạt 2.646 lít/phút tại áp suất 13.8 bar

-Đạt 1.893 lít/phút tại áp suất 17.2 bar

Vật liệu cánh bơm Hợp kim đồng, sử dụng công nghệ đúc chân không, làm giảm các khuyết tật của sản phẩm khi đúc, cánh bơm sau khi đúc được gia công tinh lần cuối, đảm bảo độ chính xác cao làm tăng hiệu suất và tuổi thọ của bơm. Cánh bơm được cân bằng động giúp cho bơm hoạt động êm hơn, làm giảm các lực va đập tác dụng lên trục chính và các ổ bi.
Vật liệu trục bơm Thép không rỉ, được gia công với độ chính xác cao có khả năng chống ăn mòn và mài mòn.
 

Thân bơm

Với vật liệu thép đúc giúp cho bơm luôn cứng vững, ổn định trong quá trình làm việc, đạt độ chính xác cao sau khi gia công.
 Thiết bị Zoăng phớt Các phớt và zoăng bao kín có kết cấu tinh tế và được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt nên có thể bù được các kích thước đã bị mòn của phớt. chính vì vậy tuổi thọ của bơm được kéo dài,  người sử dụng  không cần phải căn chỉnh phớt.với kết cấu luôn kín khít nó giúp cho bơm có thể đạt được áp suất, hiệu suất cao.
 Truyền động Thông qua bộ trích công suất PTO từ động cơ của xe nền. với thiết kế hợp lý của PTO giúp cho việc truyền động được em ái, đạt hiệu suất cao.  vị trí lắp đặt của PTO phù hợp với các đường truyền lực các đăng giúp cho khả năng tăng tốc độ làm việc của bơm đạt được hiệu quả cao.
Bánh răng tăng tốc Trên bơm chính có trang bị một bộ truyền bánh răng ăn khớp, nhờ có cặp bánh răng này mà các vòng bi và các phớt của trục bơm chính được bảo vệ tối ưu. vì nó đã giảm thiểu được lực va đập trực tiếp từ các đăng tác dụng lên. Điều này có ý nghĩa vô cùng to lớn đối với tuổi thọ và hiệu suất của bơm.
 Thiết bị hiển thị tốc độ quay của bơm Trên bơm chính có lắp tích hợp sẵn bộ hiển thị tốc độ quay của bơm, giúp cho người sử dụng thiết lập được một chế độ làm việc hiệu quả, an toàn. có thể chọn được áp suất và lượng nước thích hợp cho từng trường hợp cụ thể.
Bơm mồi  
Kiểu Bơm cánh gạt không cần dầu bôi trơn.

Cánh bơm được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt có khả năng tự bôi trơn, rất thuận tiện trong quá trình sử dụng.

Loại Dẫn động bơm điện 24V.
Kết cấu Kết cấu bơm chân không bao gồm: Môtơ điện truyền động đến bơm cánh gạt quay với tốc độ cao để tạo nên khả năng hút.

Thông qua van điều khiển kép giúp cho công việc hút nước trở nên dễ dàng

Có trang bị một đồng hồ báo áp suất âm giúp cho người sử dụng có được thông tin của hệ thống khi hút.

Chiều sâu hút 8m
Thời gian hút được nước 20 – 28 giây
Bộ trích công suât PTO Nhâp khẩu Ý
Tỷ số truyền 1.562
Số bánh răng ăn khớp 3
Cơ cấu ly hợp Ăn khớp bánh răng
Hệ thống dẫn động ăn khớp Hệ thống khí nén điều khiển băng van điện từ
Dầu bôi trơn Dầu hộp số
Hệ thống làm mát cho PTO Bơm dầu bôi trơn làm mát
Vật liệu vỏ Gang cầu
Loại PTO Loại hộp rời lắp sau hộp số
Hệ thống trộn bọt *Hóa chất bọt B ( 3%-6% ).

Tỷ lệ trộn: lựa chọn 3% và 6%

Các loại chất lỏng có thể dùng được : Bất kỳ loại chất lỏng nào, bọt protein, bọt flo, bọt flo với cấu trúc dạng hạt (FFFP), bọt khí tổng hợp và bọt khí hình thành từ màn hơi nước (AFFF).

Model: APH – 2.0 (Feecon-Mỹ)

1/ Thông số chính:

Đạt 7.570 Lít/ Phút tại 3%

Đạt 3.785 Lít/ Phút tại 6%

2/ Các bộ phận chính:

Bộ hút Eductor

Bộ chia tỷ lệ trộn Foam

Bộ điều khiển và tấm hiển thị tỷ lệ chia

Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt

Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua Eductor

Lăng giá Model SL-23NB,  xuất xứ: SHILLA-Korea
Kiểu Điều khiển tự động, có khả năng phun nước + thuốc chữa cháy
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ) 360, liên tục
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ) – 45 ¸ + 90
Lưu lượng phun 2.490 lít/phút
Tầm phun xa tối đa của lăng giá(m) 60m khi phun nước

40m khi phun bọt

Vị trí lắp đặt Phía trên nóc xe, gần về phía sau giúp cho công việc phun được an toàn và hiệu quả
Họng xả, họng hút  
Vật liệu các đường ống, khớp nối Inox 304
Họng xả: có khớp nối nhanh theo TCVN
– Đường kính (mm) 65A
– Số lượng (chiếc) 02
– Vị trí Phía sau xe
Họng hút: có khớp nối nhanh theo TCVN
– Đường kính (mm) 125A
– Số lượng (chiếc) 01
– Vị trí Phía sau xe
Họng xả từ téc đến lăng giá
– Đường kính (mm) 65A
– Số lượng (chiếc) 01
– Vị trí Nóc xe
Tên thiết bị Số lượng – Xuất xứ
Đèn ưu tiên hiệu Patlite có tích hợp loa phòng thanh. Còi hú và micro phát tín hiệu ưu tiên 01 bộ

Hiệu Nhật Bản – Sản xuất tại Indonesia

Bình chữa cháy xách tay 02 chiếc – Việt Nam
Đèn tìm kiếm 70/75w 01 chiếc – Việt Nam
Lốp dự phòng 01 chiếc – ISUZU
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn 01 bộ – ISUZU
Ống hút nước D125 x 2 mét

(cả đầu nối D25 và zoăng)

04 chiếc AWG – Đức
Giỏ lọc rác 01 chiếc – Việt Nam
Dây kéo ống hút (D10mm x 10 mét) 01 cuộn – Việt Nam
Vòi nilon tráng cao su  D50

(20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng)

10 cuộn – Tomoken
Vòi nilon tráng cao su  D65(20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng) 10 cuộn – Tomoken
Lăng phun 400 lít/phút 02 chiếc AWG – Đức
Lăng phun cầm tay D50 02 chiếc AWG – Đức
Lăng phun cầm tay D65 02 chiếc AWG – Đức
Ba chạc 01 chiếc AWG – Đức
Hai chạc 01 Chiếc AWG – Đức
Clê họng hút, xả 04 chiếc – Việt Nam
Khớp nối chuyển đổi 65-50 02 chiếc – Việt Nam
Kìm cộng lực 01 chiếc – Việt Nam
Rìu 01 chiếc – Việt Nam
Búa tay 01 chiếc – Việt Nam
Đèn pin cầm tay 5,6V loại LED xạc điện 01 chiếc – Việt Nam
Thang nhôm 2 tầng, dài 5,6 mét 01 chiếc – Việt Nam

Gửi Message