Văn Phòng: Số A3-12 Ngõ 11 Phố Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội 0931 222 686 - 0904 188 136

Logo

Xe cuốn ép chở rác Thaco Ollin 500B 7 khối 7m3

Trang chủ  /  Xe cuốn ép chở rác  /  Xe cuốn ép chở rác Thaco Ollin 500B 7 khối 7m3

Xe cuốn ép chở rác Thaco Ollin 500B 7 khối 7m3

Giá:
Liên hệ: 0931.222.686
Thông tin xe:
  • Nhãn hiệu: Thaco Ollin 500B
  • Xuất xứ: Việt Nam - Trung Quốc
  • Màu sắc: Xanh
  • Tổng tải trọng: 8600 Kg
  • Công suất động cơ: 110 Kw
  • Cỡ lốp: 7.00 - 16
  • Số trục: 02
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 6.450 x 1.980 x 2.630
  • Năm sản xuất: 2019
  • Động cơ: Diesel
Tags: , ,

Hình ảnh xe cuốn ép chở rác Thaco Ollin 500B 7 khối

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CUỐN ÉP RÁC THACO OLLIN 500B 7 KHỐI

STT Thông số Mô tả
I Giới thiệu chung
1 Hàng hóa Xe ô tô chuyên dùng cuốn ép chở rác 7m3

FOTON THACO OLLIN 500B

2 Nước sản xuất VIỆT NAM
3 Năm sản xuất 2017, mới 100%
4 Thùng chứa Thể tích 7m3
5 Xe sát xi tải FOTON THACO OLLIN 500B – được lắp ráp tại Công ty TNHH MTV SX & LR ô tô Chu Lai Trường Hải
6 Công thức bánh xe 4×2
II Thông số chính
8 Kích thước
 8.1 Dài x Rộng x Cao (mm)  6.450 x 1.980 x 2.630(*)
 8.2 Chiều dài cơ sở (mm) 3.360
 8.3 Khoảng sáng gầm xe 180
9 Trọng lượng
 9.1 Tự trọng 4.915(*)
 9.2 Số người được phép trở 3 người( kể cả lái) ~ 195 (kg)
 9.3 Tải trọng cho phép 3.490 (kg)
 9.4 Tải trọng cho phép tham gia giao thông mà không phải xin phép 4.915 (kg)
 9.5 Tổng trọng tải 8.600 (kg)
10 Động cơ
10.1 Nhà sản xuất
10.2 Kiểu loại YZ4102ZLQ
10.3 Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp làm mát bằng nư­ớc
10.4 Dung tích xy lanh 3.432 cm3
 10.5 Công suất cực đại 110 kW/2.900 rpm
 10.6 Momen xoắn cực đại 310 N.m/1.600 rpm
 10.7 Thùng nhiên liệu 90 lít
 10.8 Hệ thống cung cấp nhiên liệu
 10.9 Hệ thống tăng áp Tubin tăng áp và két làm mát khí nạp
 10.10 Hệ thống điện 24V
+ Máy phát điện Máy phát điện 24V
+ Ắc quy 02 bình 12V-60Ah
11 Hệ thống truyền lực
11.1 Ly hợp Một đĩa ma sát khô lò xo; dẫn động thủy lực,

trợ lực khí nén

11.2 Hộp số 5 số tiến, 01 số lùi, i1= 4,776;i2= 2,496;i3= 1,429;

i4= 1,000;i5= 0,728;iL1= 4,774;

11.3 Công thức bánh xe 4×2
11.4 Cầu chủ động Cầu sau
11.5 Truyền động đến cầu chủ động Cơ cấu các đăng không đồng tốc
11.6 Tỷ số truyền lực cuối cùng
12 Hệ thống treo
12.1 Kiểu treo:

– Cầu trước

– Cầu sau

Phụ thuộc nhíp lá; giảm chấn thủy lực

Phụ thuộc nhíp lá

12.2 Bánh xe và lốp 06+01; 7.00 – 16
13 Hệ thống lái Tay lái bên trái có trợ lực
 13.1 Dẫn động Cơ khí trợ lực thủy lực
13.2 Kiểu cơ cấu lái Trục vít ê cu bi tuần hoàn
13.3 Tỷ số truyền
14 Hệ thống phanh
 14.1 Phanh chính Tang trống; thủy lực trợ lực khí nén
 14.2 Phanh đỗ Lò xo tích năng tác động lên trục 2;

Dẫn động khí nén

 14.3 Phanh dự phòng
III Hệ thống chuyên dùng  
15 Thùng chứa rác – Được sản xuất theo nguyên lý dự ứng lực đảm bảo cho thùng không bị biến dạng khi rác được nén chặt vào thùng.

– Kiểu thành cong trơn(không xương) đảm bảo độ mài mòn đồng đều suốt chiều dài thùng chứa (không bị mài mòn cục bộ)

15.1 – Hình dạng Kiểu thành cong trơn và có bán kính chuyển tiếp ở 4 góc thùng
15.2 – Vật liệu Thép hợp kim chuyên dùng chống mài mòn cao Perform và thép nhập khẩu từ Nhật SS400
+ Vật liệu vách Thép hợp kim nhập khẩu Nhật SS400 dày 3mm
+ Vật liệu nóc Thép hợp kim nhập khẩu Nhật SS400 dày 3mm
+ Vật liệu sàn Thép hợp kim  chống mài mòn cao Perform dày 3mm
15.3 – Vật liệu khung xương Thép tấm gập định hình Perform và SS400, dày 4÷6mm
16 Bàn xả rác Sử dụng xylanh tầng xả rác bố trí trước thùng chứa rác, gắn trực tiếp với bàn xả rác bằng kết cấu cơ khí nhỏ gọn, đơn giản và hợp lý. Tạo lực đẩy xả rác tối ưu
16.1 – Vật liệu bàn xả Thép tấm Nhật SS400 dày 3÷6mm; nhựa chống mài mòn
16.2 – Công dụng Dùng để thực hiện thao tác đẩy xả rác ra khỏi thùng chứa tại các vị trí xả rác
16.3 – Kết cấu Thép dập định hình, thép tấm hàn, nối với nhau bằng hệ thống xương liên kết, tăng cứng
17 Cơ cấu cuốn ép rác  
 17.1 – Vật liệu chính Thép tấm hàn chịu lực, thép dập định hình từ thép

Nhật SS400

 17.2 – Nguyên lý Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và bàn ép rác
 17.3 – Các bộ phận chính Thân sau, máng cuốn, lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định,  con trượt
17.4 – Thời gian 1 chu kỳ ép ≤ 20 giây
17.5 – Kiểu cơ cấu cuốn ép rác Dùng xy lanh thủy lực
18 Thân sau – Thân sau xe(Thùng cuốn ép rác) được tính toán thiết kế hợp lý đảm bảo rác sau quá trình cuốn ép được điền đầy và chặt bên trong thùng chứa (không bị dồn rác cục bộ)  
18.1 – Công dụng Dùng để lắp đặt lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, máng cuốn, tạo thành bộ phận nạp rác vào thùng chứa
18.2 – Kết cấu Thép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang
18.3 Vật liệu Máng trượt dùng thép dập định hình dày 12mm; thép tấm chất lượng cao SS400 dày 3÷6 mm…
19 Lưỡi cuốn
 19.1 – Công dụng Cuốn và ép rác tại bầu máng cuốn
 19.2 – Kết cấu Thép tấm, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực
19.3 – Vật liệu Thép Perform và SS400
20 Lưỡi ép
 20.1 – Công dụng Liên kết với lưỡi cuốn ép rác trực tiếp từ bầu máng cuốn vào thùng chứa rác
 20.2 – Kết cấu Thép tấm, Thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực
20.3 – Vật liệu Thép Perform và SS400
21 Tấm cố định
 21.1 – Công dụng Liên kết hai thành thân sau với nhau, là cơ cấu chắn rác không cho rác rơi ngược lại máng cuốn
 21.2 – Kết cấu Thép tấm, thép dập, hàn kết cấu
21.3 – Vật liệu Thép Perform và SS400
22 Máng cuốn
 22.1 – Công dụng Chứa rác và liên kết với hai thành thân sau tạo thành bầu máng cuốn
 22.2 – Kết cấu Thép tấm, thép dập định hình, hàn kết cấu
22.3 – Vật liệu Thép hợp kim  chống mài mòn cao Perform
22.4 – Thể tích máng ≥ 0,6m3
23 Thùng chứa nước rác Chứa nước rác rơi vãi trong quá trình nạp rác vào thùng chứa
23.1 – Dung tích ≥120 lít
23.2 – Vật liệu Thép tấm sơn epoxy chống gỉ
24 Càng gắp ( nạp rác) Sử dụng càng gắp đa năng, gắp được thùng xe gom rác đẩy tay và thùng nhựa loại 240 lít để đổ nạp rác vào máng ép, kết hợp với gầu xúc có thể tháo lắp.
24.1 – Công dụng Nạp rác từ các thiết bị thu chứa vào máng cuốn
24.2 – Kết cấu Thép tấm, thép dập định hình, hàn kết cấu
24.3 – Kiểu cơ cấu nạp Dùng xy lanh thủy lực
24.4 – Tải trọng cặp tối đa 500kg
24.5 – Góc lật 135O
24.6 – Chu kỳ nạp rác ~10 giây
25 Hệ thống thủy lực
25.1 Loại xy lanh Xy lanh tác động 2 chiều
25.2 – Xy lanh ép 02
25.3 – Xy lanh cuốn 02
25.4 – Xy lanh nâng thân sau 02
25.5 – Xy lanh càng gắp 02
25.6 – Xy lanh càng gắp phụ 01
25.7 Nguồn gốc xuất xứ Ống cần nhập khẩu từ Italy, lắp ráp tại Việt Nam
25.8 Áp suất làm việc tối đa 250kg/cm2
26 Xy lanh xả rác
26.1 – Xuất xứ Ống cần nhập khẩu từ Italy, lắp ráp tại Việt Nam
26.2 – Loại xy lanh Xy lanh 3 tầng tác động 2 chiều
26.3 – Số lượng 01
26.4 – Áp suất làm việc 160 kg/cm2
27 Bơm thủy lực Bơm bánh răng
 27.1 – Xuất xứ Italy
 27.2 – Số lượng 01
 27.3 – Lưu lượng 53 cc/vòng
 27.4 – Áp xuất 250 kg/cm2
 27.5 – Dẫn động bơm Cơ cấu các đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO
28 Van phân phối Van phân phối điều khiển tay gắn kèm van an toàn
 28.1 – Xuất xứ Galtech – Italy
 28.2 – Lưu lượng tối đa 63 lít/phút
 28.3 – Áp suất lớn nhất 350 kg/cm2
29 Van tiết lưu Điều chỉnh tốc độ nâng thân sau
 29.1 – Xuất xứ Oleoweb – Italy
30 Các loại van thủy lực khác 1 van chống tụt xi lanh nâng thân sau
1 van đảm bảo an toàn cho xi lanh xả rác
30.1 – Xuất xứ Oleoweb – Italy
31 Thùng dầu thủy lực 80 lít
32 Các thiết bị thủy lực khác Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, đồng hồ đo áp suất, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu, rắc co, tuy ô cứng, tuy ô mềm… được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả..
32.1 – Áp suất làm việc hệ thống ≥160 kg/cm2
33 Hệ thống điều khiển
33.1 – Điều khiển P.T.O Thủy lực/cơ khí/điện
33.2 – Điều khiển nạp rác Điều khiển bằng tay, kẹp thùng rác lật thùng rác đổ vào máng, đưa thùng rác ra nhả thùng rác về vị trí cũ
33.3 – Điều khiển cuốn ép rác Điều khiển bằng tay có chế độ ga tự động khi thao tác phần cuốn ép nhằm tăng hiệu quả làm việc
34 Trang thiết bị kèm theo xe
 34.1 – Điều hòa nhiệt độ Tùy chọn
 34.2 – Radio + CD Audio
34.3 – Bảo hiểm hông dè sau được bố trí 2 bên
34.4 – Đèn quay trên nóc xe 01 chiếc
34.5 – Đèn chiều sang vị trí công tác phía sau thùng ép 01 chiếc
 34.6 – Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe 01 bộ
 34.7 – Sách hướng dẫn sử dụng 01 quyển
 34.8 – Sổ bảo hành của xe cơ sở
 34.9 – Hồ sơ, giấy tờ đăng kiểm

Gửi Message