Số 21 Chu Huy Mân, Tổ 11, P. Phúc Đồng, Q. Long Biên, TP. Hà Nội 0931 222 686 - 0765 686 116

Logo

Xe cuốn ép chở rác Thaco Foton Ollin 700C 10 khối

Trang chủ  /  Xe cuốn ép chở rác  /  Xe cuốn ép chở rác Thaco Foton Ollin 700C 10 khối

Xe cuốn ép chở rác Thaco Foton Ollin 700C 10 khối

Giá:
Liên hệ: 0931.222.686
Thông tin xe:
  • Nhãn hiệu: Thaco Ollin 700C
  • Xuất xứ: Việt Nam - Trung Quốc
  • Màu sắc: Xanh
  • Tổng tải trọng: 11430 Kg
  • Công suất động cơ: 121 Kw
  • Cỡ lốp: 8.25 - 16
  • Số trục: 02
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 7.480 x 2.200 x 3.030
  • Năm sản xuất: 2018
  • Động cơ: Diesel
Tags: , ,

Hình ảnh xe cuốn ép chở rác Thaco Ollin 700C 10 khối

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CUỐN ÉP CHỞ RÁC THACO OLLIN 700C 10 KHỐI

STT Thông số Mô tả
I Giới thiệu chung
1 Hàng hóa Xe ô tô chuyên dùng cuốn ép chở rác 10m3

FOTON THACO OLLIN 700C

2 Nước sản xuất VIỆT NAM
3 Năm sản xuất 2017, mới 100%
4 Thùng chứa Thể tích 10m3
5 Xe sát xi tải FOTON THACO OLLIN 700C – được lắp ráp tại Công ty TNHH MTV SX & LR ô tô Chu Lai Trường Hải
6 Công thức bánh xe 4×2
II Thông số chính
1 Kích thước
1.1 Dài x Rộng x Cao (mm)  7.480 x 2.200 x 3.030(*)
1.2 Chiều dài cơ sở (mm) 4.200
1.3 Khoảng sáng gầm xe 220
2 Trọng lượng
2.1 Tự trọng 6.085(*)
2.2 Số người được phép trở 3 người( kể cả lái) ~ 195 (kg)
2.3 Tải trọng cho phép 5.150 (kg)
2.4 Tải trọng cho phép tham gia giao thông mà không phải xin phép 5.150 (kg)
2.5 Tổng trọng tải 11.430 (kg)
3 Động cơ
3.1 Nhà sản xuất
3.2 Kiểu loại YZ4105ZLQ
3.3 Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp làm mát bằng nư­ớc
3.4 Dung tích xy lanh 4.087 cm3
3.5 Công suất cực đại 121 kW/2.500 rpm
3.6 Momen xoắn cực đại 350 N.m/1.600 rpm
3.7 Thùng nhiên liệu 120 lít
3.8 Hệ thống cung cấp nhiên liệu
3.9 Hệ thống tăng áp Tubin tăng áp và két làm mát khí nạp
3.10 Hệ thống điện 24V
 3.10.1 + Máy phát điện Máy phát điện 24V/4,5kW
 3.10.2 + Ắc quy 02 bình 12V-100Ah
4 Hệ thống truyền lực
4.1 Ly hợp Một đĩa ma sát khô lò xo; dẫn động thủy lực,

trợ lực khí nén

4.2 Hộp số 6 số tiến, 01 số lùi, i1= 6,32;i2= 3,927;i3= 2,2831;

i4= 1,396;i5= 1,000;i6= 0,789;iL1= 5,858;

4.3 Công thức bánh xe 4×2
4.4 Cầu chủ động Cầu sau
4.5 Truyền động đến cầu chủ động Cơ cấu các đăng không đồng tốc
4.6 Tỷ số truyền lực cuối cùng 5,286
5 Hệ thống treo
5.1 Kiểu treo:

– Cầu trước

– Cầu sau

Phụ thuộc nhíp lá; giảm chấn thủy lực

Phụ thuộc nhíp lá

5.2 Bánh xe và lốp 06+01; 8.25-16
6 Hệ thống lái Tay lái bên trái có trợ lực
6.1 Dẫn động Cơ khí trợ lực thủy lực
6.2 Kiểu cơ cấu lái Trục vít ê cu bi tuần hoàn
6.3 Tỷ số truyền 21,92
7 Hệ thống phanh
7.1 Phanh chính Tang trống; thủy lực trợ lực khí nén
7.2 Phanh đỗ Lò xo tích năng tác động lên trục 2;

Dẫn động khí nén

7.3 Phanh dự phòng Phanh khí xả
III Hệ thống chuyên dùng  
1 Thùng chứa rác – Được sản xuất theo nguyên lý dự ứng lực đảm bảo cho thùng không bị biến dạng khi rác được nén chặt vào thùng.

– Kiểu thành cong trơn(không xương) đảm bảo độ mài mòn đồng đều suốt chiều dài thùng chứa (không bị mài mòn cục bộ)

1.1 – Hình dạng Kiểu thành cong trơn và có bán kính chuyển tiếp ở 4 góc thùng
1.2 – Vật liệu Thép hợp kim chuyên dùng chống mài mòn cao Perform và thép nhập khẩu từ Nhật SS400
 1.2.1 + Vật liệu vách Thép hợp kim nhập khẩu Nhật SS400 dày 3mm
1.2.2 + Vật liệu nóc Thép hợp kim nhập khẩu Nhật SS400 dày 3mm
1.2.3 + Vật liệu sàn Thép hợp kim  chống mài mòn cao Perform dày 4mm
1.3 – Vật liệu khung xương Thép tấm gập định hình Perform và SS400, dày 4÷6mm
2 Bàn xả rác Sử dụng xylanh tầng xả rác bố trí trước thùng chứa rác, gắn trực tiếp với bàn xả rác bằng kết cấu cơ khí nhỏ gọn, đơn giản và hợp lý. Tạo lực đẩy xả rác tối ưu
2.1 – Vật liệu bàn xả Thép tấm Nhật SS400 dày 3÷6mm; nhựa chống mài mòn
2.2 – Công dụng Dùng để thực hiện thao tác đẩy xả rác ra khỏi thùng chứa tại các vị trí xả rác
2.3 – Kết cấu Thép dập định hình, thép tấm hàn, nối với nhau bằng hệ thống xương liên kết, tăng cứng
3 Cơ cấu cuốn ép rác  
 3.1 – Vật liệu chính Thép tấm hàn chịu lực, thép dập định hình từ thép

Nhật SS400

3.2 – Nguyên lý Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và bàn ép rác
3.3 – Các bộ phận chính Thân sau, máng cuốn, lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định,  con trượt
3.4 – Thời gian 1 chu kỳ ép ≤ 20 giây
3.5 – Kiểu cơ cấu cuốn ép rác Dùng xy lanh thủy lực
4 Thân sau – Thân sau xe(Thùng cuốn ép rác) được tính toán thiết kế hợp lý đảm bảo rác sau quá trình cuốn ép được điền đầy và chặt bên trong thùng chứa (không bị dồn rác cục bộ)  
4.1 – Công dụng Dùng để lắp đặt lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, máng cuốn, tạo thành bộ phận nạp rác vào thùng chứa
4.2 – Kết cấu Thép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang
4.3 Vật liệu Máng trượt dùng thép dập định hình dày 12mm; thép tấm chất lượng cao SS400 dày 3÷6 mm…
5 Lưỡi cuốn
5.1 – Công dụng Cuốn và ép rác tại bầu máng cuốn
5.2 – Kết cấu Thép tấm, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực
5.3 – Vật liệu Thép Perform và SS400
6 Lưỡi ép
6.1 – Công dụng Liên kết với lưỡi cuốn ép rác trực tiếp từ bầu máng cuốn vào thùng chứa rác
6.2 – Kết cấu Thép tấm, Thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực
6.3 – Vật liệu Thép Perform và SS400
7 Tấm cố định
7.1 – Công dụng Liên kết hai thành thân sau với nhau, là cơ cấu chắn rác không cho rác rơi ngược lại máng cuốn
7.2 – Kết cấu Thép tấm, thép dập, hàn kết cấu
7.3 – Vật liệu Thép Perform và SS400
8 Máng cuốn
 8.1 – Công dụng Chứa rác và liên kết với hai thành thân sau tạo thành bầu máng cuốn
8.2 – Kết cấu Thép tấm, thép dập định hình, hàn kết cấu
8.3 – Vật liệu Thép hợp kim  chống mài mòn cao Perform
8.4 – Thể tích máng ≥ 0,6m3
9 Thùng chứa nước rác Chứa nước rác rơi vãi trong quá trình nạp rác vào thùng chứa
9.1 – Dung tích ≥120 lít
9.2 – Vật liệu Thép tấm sơn epoxy chống gỉ
10 Càng gắp ( nạp rác) Sử dụng càng gắp đa năng, gắp được thùng xe gom rác đẩy tay và thùng nhựa loại 240 lít để đổ nạp rác vào máng ép, kết hợp với gầu xúc có thể tháo lắp.
10.1 – Công dụng Nạp rác từ các thiết bị thu chứa vào máng cuốn
10.2 – Kết cấu Thép tấm, thép dập định hình, hàn kết cấu
10.3 – Kiểu cơ cấu nạp Dùng xy lanh thủy lực
10.4 – Tải trọng cặp tối đa 500kg
10.5 – Góc lật 135O
10.6 – Chu kỳ nạp rác ~10 giây
11 Hệ thống thủy lực
11.1 Loại xy lanh Xy lanh tác động 2 chiều
11.2 – Xy lanh ép 02
11.3 – Xy lanh cuốn 02
11.4 – Xy lanh nâng thân sau 02
11.5 – Xy lanh càng gắp 02
11.6 – Xy lanh càng gắp phụ 01
11.7 Nguồn gốc xuất xứ Ống cần nhập khẩu từ Italy, lắp ráp tại Việt Nam
11.8 Áp suất làm việc tối đa 250kg/cm2
12 Xy lanh xả rác
12.1 – Xuất xứ Ống cần nhập khẩu từ Italy, lắp ráp tại Việt Nam
12.2 – Loại xy lanh Xy lanh 3 tầng tác động 2 chiều
12.3 – Số lượng 01
12.4 – Áp suất làm việc 160 kg/cm2
13 Bơm thủy lực Bơm bánh răng
13.1 – Xuất xứ Châu âu
13.2 – Số lượng 01
13.3 – Lưu lượng 65 cc/vòng
13.4 – Áp xuất 250 kg/cm2
13.5 – Dẫn động bơm Cơ cấu các đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO
14 Van phân phối Van phân phối điều khiển tay gắn kèm van an toàn
14.1 – Xuất xứ Galtech – Italy
14.2 – Lưu lượng tối đa 100 lít/phút
14.3 – Áp suất lớn nhất 350 kg/cm2
15 Van tiết lưu Điều chỉnh tốc độ nâng thân sau
 15.1 – Xuất xứ Oleoweb – Italy
16 Các loại van thủy lực khác 1 van chống tụt xi lanh nâng thân sau
1 van đảm bảo an toàn cho xi lanh xả rác
16.1 – Xuất xứ Oleoweb – Italy
17 Thùng dầu thủy lực 120 lít
18 Các thiết bị thủy lực khác Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, đồng hồ đo áp suất, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu, rắc co, tuy ô cứng, tuy ô mềm… được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả..
18.1 – Áp suất làm việc hệ thống ≥160 kg/cm2
19 Hệ thống điều khiển
19.1 – Điều khiển P.T.O Điện
19.2 – Điều khiển nạp rác Điều khiển bằng tay, kẹp thùng rác lật thùng rác đổ vào máng, đưa thùng rác ra nhả thùng rác về vị trí cũ
19.3 – Điều khiển cuốn ép rác Điều khiển bằng tay có chế độ ga tự động khi thao tác phần cuốn ép nhằm tăng hiệu quả làm việc
20 Trang thiết bị kèm theo xe
 20.1 – Điều hòa nhiệt độ Theo xe cơ sở
20.2 – Radio + CD Audio Theo xe cơ sở
20.3 – Bảo hiểm hông dè sau được bố trí 2 bên
20.4 – Đèn quay trên nóc xe 01 chiếc
20.5 – Đèn chiều sang vị trí công tác phía sau thùng ép 01 chiếc
20.6 – Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe 01 bộ
20.7 – Sách hướng dẫn sử dụng 01 quyển
20.8 – Sổ bảo hành của xe cơ sở
20.9 – Hồ sơ, giấy tờ đăng kiểm

Gửi Message