Văn Phòng: Số A3-12 Ngõ 11 Phố Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội 0931 222 686 - 0904 188 136

Logo

Xe chở nhựa đường Hyundai HD320 17 khối (17m3)

Trang chủ  /  Xe xi téc chở và phun tưới nhựa đường  /  Xe chở nhựa đường Hyundai HD320 17 khối (17m3)

Xe chở nhựa đường Hyundai HD320 17 khối (17m3)

Giá:
Liên hệ 0931 222 686
Thông tin xe:
  • Nhãn hiệu: Hyundai HD320
  • Xuất xứ: Việt Nam - Hàn Quốc
  • Màu sắc: Trắng
  • Tổng tải trọng: 30.000 Kg
  • Công suất động cơ: 380 Hp
  • Cỡ lốp: 12R22.5
  • Số trục: 04
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 11750 x 2500 x 3600
  • Năm sản xuất: 2016
  • Động cơ: Động cơ dầu
Tags: , ,
Từ sau thông tư áp chặt đối với tải trọng các loại xe bồn xe xitec thì xe chở nhựa đường được sử dụng chủ yếu là loại xe 4 chân chở lên đối với loại xe thân liền hoặc là sử dụng các loại xe sơ mi rơ mooc chở nhựa đường do việc sản xuất nhựa đường không hề đơn giản lên thường chỉ có một số điểm sản xuất nhựa đường cố định trên mỗi vùng miền, do vậy quãng đường từ nhà sản xuất nhựa đường đến nới sử dụng thường xa, các loại xe bồn chở nhựa đường loại nhỏ thường không phù hợp.
Xe chở nhựa đường 4 chân thân liền chúng tôi có thể nhập khẩu hoặc đóng mới trong nước và thường có hai loại sau:
  • Xe chở nhựa đường dongfeng L315 4 chân 8×4 dung tích bồn 16 khối (16m3) 
  • Xe chở nhựa đường nóng 4 chân Hyundai HD320 dung tích bồn 16 – 17 khối
Nhãn hiệu : HYUNDAI HD320
Loại phương tiện : Ô tô xi téc (chở nhựa đường nóng lỏng)
Xuất xứ : Hàn Quốc và Việt Nam
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 13960
Phân bố : – Cầu trước : 3700 + 3700
– Cầu sau : 3280 + 3280
Tải trọng cho phép chở : 15910
Số người cho phép chở : 2
Trọng lượng toàn bộ : 30000
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 11750 x 2500 x 3600
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 7760 x 1920 x 1920
Chiều dài cơ sở : 1700 + 4850 + 1300
Vết bánh xe trước / sau : 2040/1850
Số trục : 4
Công thức bánh xe : 8 x 4
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: D6AC
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 11149       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 250 Kw/ 2000 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/04/04
Lốp trước / sau: 12R22.5 /12R22.5
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2, 3, 4 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Kích thước lòng xi téc: 7540 x 1700 x 1700 mm; – Hàng năm, Giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Gửi Message